số nhân

  1. (toán) Số người ta phải gấp bội một số khác (gọi là số bị nhân) bao nhiêu lần để được tích số.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

số nhân
Trong phép tính 3 × 4 = 12, số 4 là số nhân.